Sữa Nan 3

Thương hiệu: Nước Nga

370.000₫

Là sữa bột dành cho trẻ: sử dụng cho bé từ 12 tháng tuổi

 Tăng cường trí tuệ và thúc đẩy sự phát triển của não bộ và thị lực

 Chứa Lipit và giàu chất đạm. Giúp bé. được bảo vệ và phát triển

 Lưu ý: Dùng bột ngay sau khi pha song. Không dùng loại sữa kém bảo quản hoặc đã ăn dở. Khi cho trẻ ăn cần tránh để trẻ bị sặc.

 * Để giữ được các vi khuẩn có lợi, cần dùng nước ở nhiệt độ cơ thể (37)

 ** Lưu ý: khi pha bột cần sử dụng loại thìa tiêu chuẩn, lấy sữa đến miệng thìa.Dùng lượng sữa không đúng theo bảng định mức, nhiều hay ít hơn đều không tốt cho sự tiêu hoá của trẻ. Muốn thay đổi loại sữa, tốt nhất nên làm theo lời khuyên của bác sĩ.

 

 *** Bổ xung vào khẩu phần ăn của bé thêm cháo, rau, hoa quả, thịt và cá.Chú ý tới những phản ứng của trẻ và lời khuyên của bác sĩ.

 

 NAN® 3 – là loại sữa cân bằng dinh dưỡng, bổ xung các dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển thể chất và trí não, tăng cường trí thông minh cho trẻ. NAN 3 được dùng cho trẻ từ 10 tháng tuổi trở lên khi sữa mẹ không đủ. NAN 3 không thể thay thế hoàn toàn cho sữa mẹ trong 10 tháng đầu sau khi sinh.

 Nhờ sự kết hợp tối ưu giữa các thành phần bảo vệ bảo vệ và phát triển, sữa NAN3 tăng cường khả năng miễn dịch cho bé trong những năm tháng đầu đời.

 

 Vi khuẩn biphidum BL là những vi khuẩn có lợi:

 

  •  Nuôi dưỡng hệ vi thực vật có lợi cho sức khoẻ

  •  Tăng cường khả năng miễn dịch

 

 Chất lipit thông minh: với 2 loại DHA (omega 3) và ARA (omega 6) cũng có trong sữa mẹ

 

  •  Quan trọng cho sự phát triển não bộ và thị giác

  •  Tăng cường khả năng miễn dịch

 

 Chất đạm OPTIPRO3

 

  •  Thúc đẩy sự phát triển chiều cao cân đối

  •  Giúp trẻ nhanh học hỏi

 

 Lưu ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất dành cho trẻ. Cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi cho trẻ ăn thêm sữa ngoài.

 

 Cách pha chế:

 

  •  Rửa sạch tay trước khi pha sữa

  •  Vệ sinh bình sữa, nắp và núm vú

  •  Luộc trong nước sôi khoảng 5 phút

  •  Đun sôi nước trong 5 phút, để nguội còn 40 C.

  •  Rót lượng nước vừa đủ vào bình pha theo hướng dẫn ghi trong bảng

  •  Chỉ nên sử dụng loại thìa theo tiêu chuẩn đã có sẵn trong hộp, không đong sữa quá đầy

  •  Cho sữa vào bình theo định lượng đã ghi trên bảng

  •  Lắc đều bình cho đến khi sữa tan

  •  Sau khi pha sữa xong, cần đóng kín nắp hộp, bảo quản tại nơi khô thoáng

 

 Chú ý: Sử dụng nước không nóng, chưa khử trùng hoặc bảo quản, pha sữa, cho ăn không đúng cách đều có ảnh hưởng không tốt cho sức khoẻ của bé.

 

 - Ngày sản xuất, đóng gói và thời hạn sử dụng in dưới đáy hộp

 

 - Trước và sau khi mở, sữa phải được bảo quản ở nhiệt độ 25C, độ ẩm không quá 75%. Dùng sữa trong vòng 3 tuần sau khi mở nắp. Không nên để sữa trong tủ lạnh.

 

 Thành phần: Sữa không béo, xiro ngô, đường lacto, dầu thực vật, chất đạm, lexitin đậu nành, canxi nitrat, canxi fotfat, natri nitrat, kẽm sunfat, sắt sunfat, dầu cá, kali clorua, natri selen , kali iốt, đồng sunfat, chất nuôi cấy vi thực vật, các vitamin…

 Thành phần

 Đơn vị

 Trên 100g sữa bột

 Trên 100ml sữa pha

 Kalo

 Kdz

 Calo

 2010

 480

 279

 67

 Chất béo

 G

 21,5

 3

 Axit linoleic

 G

 4

 0,56

 Axit linoleic α

 Mg

 400

 55,6

 ARA

 Mg

 31

 4,3

 DHA

 Mg

 31

 4,3

 Cazein/ đạm

 G

 10,82

 1,5

 Hidrat cacbon

 G

 60,79

 8,4

 đường lacto

 G

 40

 5,56

 Mantodectrin

 G

 20,79

 2,89

 Chất khoáng

 G

 3,3

 0,46

 Natri

 Mg

 190

 26

 Kali

 Mg

 530

 74

 Clo

 Mg

 348

 48

 Canxi

 Mg

 577

 80

 Phốt pho

 Mg

 366

 51

 Magie

 Mg

 52

 7,2

 Vítamin A

 Me

 Mkg

 1833

 550

 250

 76

 Vitamin D

 Me

 Mkg

 340

 8,5

 47

 1,2

 Vitamin E

 Me

 Mg

 13

 8,58

 1,8

 1,2

 Vitamin K

 Mkg

 39,2

 5,4

 Vitamin C

 Mg

 86,4

 12

 Vitamin B1

 Mg

 0,7

 0,097

 Vitamin B2

 Mg

 1

 0,14

 

 Mg

 5

 0,7

 Vitamin B6

 Mg

 0,53

 0.074

 Axit folic

 Mkg

 106

 15

 Axit pantotenic

 Mg

 3,6

 0,5

 Vitanmin B12

 Mkg

 1,6

 0,22

 Biotin

 Mkg

 19

 2,6

 Colin

 Mg

 65

 9

 Inozin

 Mg

 40

 5,6

 Canitin

 Mg

 4,6

 0,64

 Sắt

 Mg

 7,8

 1,1

 Iốt

 Mkg

 72

 10

 Đồng

 Mg

 0,35

 0,049

 Kẽm

 Mg

 5,7

 0,79

 Selen

 Mkg

 9

 1,3

 Mangan

 Mkg

 77

 10,7

 Hợp chất khác

Mocm/kg

 282

 Cách pha chế:

 Độ tuổi

  

 Số lượng cho mỗi lần

 Số lần trong ngày

 Lượng nước nóng (ml)

 Lượng bột

Bột

 Các dạng khác

 Từ 10 tháng trở lên

 210

 7

 2

 3***

Thìa tiêu chuẩn: 4,63g

 100ml sữa = 13,9g bột(3 thìa) + 90ml nước.